Bảng Giá Nha Khoa hiDental
(HỖ TRỢ TRẢ GÓP LÃI SUẤT 0%)
Nha khoa hiDental mang đến cho quý khách hàng các dịch vụ nha khoa với mức giá đa dạng và phương thức thanh toán linh hoạt, cho phép thanh toán nhiều lần theo từng giai đoạn điều trị hoặc TRẢ GÓP LÃI SUẤT 0%. Nha Khoa đặc biệt liên kết Bảo Lãnh Viện Phí với Bảo Hiểm PTI, Generali, Smart & Fullerton. Ngoài ra Nha Khoa cũng hỗ trợ khách hàng xuất hồ sơ để thực hiện Bảo Lãnh Viện Phí với các công ty Bảo Hiểm khác, BHYT. Bảng Giá đã bao gồm thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT), chưa bao gồm các chương trình ưu đãi tùy từng thời điểm. Vui lòng liên hệ số hotline để gặp chuyên viên tư vấn.
| KHÁM TỔNG QUÁT | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Khám và Tư vấn tổng quát | Miễn phí | Miễn phí | Chi tiết |
| Gói phân tích chuyên sâu | 2.200.000 đ | 2.200.000 đ |
| NHỔ RĂNG | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Nhổ răng | 600.000 – 1.500.000 đ | Lần | Chi tiết |
| Nhổ răng khôn | 2.000.000 đ | Lần | |
| Tiểu phẫu răng khôn | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Lần |
| ĐIỀU TRỊ NHA CHU | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Cạo vôi răng | 450.000 – 850.000 đ | Lần | Chi tiết |
| Điều trị nha chu | 550.000 – 1.500.000 đ | Lần | Chi tiết |
| TRÁM RĂNG | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Trám răng bằng vật liệu composite quang trùng hợp | 600.000 – 800.000 đ | Lần | |
| Trám răng thẩm mỹ bằng vật liệu composite quang trùng hợp | 1.500.000 – 2.500.000 đ | Lần |
| ĐIỀU TRỊ NỘI NHA | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Chữa tủy răng (tùy chân răng) | 600.000 – 5.000.000 đ | Lần | Chi tiết |
| Tái tạo thân răng (chốt sợi) | 1.100.000 – 1.800.000 đ | Lần |
| RĂNG TRẺ EM | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Bôi gel flour (ngừa sâu răng) | 55.000 đ | Lần | |
| Nhổ răng sữa | 110.000 – 330.000 đ | Lần | |
| Trám răng sữa | 280.000 – 440.000 đ | Lần | |
| Chữa tủy răng sữa | 660.000 – 880.000 đ | Lần |
| DỊCH VỤ THẨM MỸ | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Tẩy trắng tại nhà (máng tẩy + thuốc) | 2.000.000 đ | Lần | |
| Tẩy trắng tại phòng (công nghệ ánh sáng Plasma) (Đã bao gồm cạo vôi răng) | 4.000.000 đ | Lần | |
| Đính đá | 1.100.000 – 1.700.000 đ | Lần | Chi tiết |
| TRỒNG RĂNG IMPLANT | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Trụ Implant Hàn quốc + Abutment + Máng định vị in 3D + Chụp phim Conebeam CT 3D | 21.000.000 đ | Lần | |
| Trụ Implant Mỹ + Abutment + Máng định vị in 3D + Chụp phim Conebeam CT 3D | 26.000.000 đ | Lần | |
| Trụ Implant Ý + Abutment + Máng định vị in 3D + Chụp phim Conebeam CT 3D | 33.000.000 đ | Lần | |
| Trụ Implant Thụy Sĩ + Abutment + Máng định vị in 3D + Chụp phim Conebeam CT 3D | 38.000.000 đ | Lần | |
| Răng sứ – Trên Implant | 6.600.000 – 11.000.000 đ | Lần |
| HÀM GIẢ THÁO LẮP | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Răng giả tháo lắp | 610.000 – 1.400.000 đ | Lần | |
| Hàm khung | 3.300.000 – 4.400.000 đ | Lần |
| KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Khám – Tư vấn chuyên môn | 450.000 đ | Lần | |
| Điều trị cắn khớp | 600.000 – 5.500.000 đ | Lần | Chi tiết |
| NIỀNG RĂNG | Giá | Đơn vị tính | |
|---|---|---|---|
| Niềng răng mắc cài kim loại (2 hàm) | 45.000.000 – 65.000.000 đ | Lần | |
| Niềng răng mắc cài sứ (2 hàm) | 55.000.000 – 75.000.000 đ | Lần | |
| Niềng răng tiền phục hình (dưới 6-7 tháng)/1 hàm | 17.600.000 đ | Lần | |
| Niềng răng khay trong suốt Invisalign | 88.000.000 – 176.000.000 đ | Lần |